Công ty CPĐT và XDGT Phương Thành
Phòng Tài chính _ Kế toán
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN DÒNG TIỀN NĂM 2026
Cập nhật: 19/08/2026 15:33:41
Người lập báo cáo: Võ Trọng Quỳnh - Kế toán trưởng
Đơn vị: Triệu đồng
CÁC CHỈ TIÊU DÒNG TIỀN TRỌNG YẾU
1. Khả năng tạo tiền
Nguồn tiền trên tài khoản
1.153.510,36
Lưu chuyển tiền ròng năm nay
(1.155.116,63)
Yếu
Hệ số tự tài trợ dòng tiền
0.71 lần
Xấu
2. An toàn tài chính
Tỷ trọng chi trả nợ vay
123,24%
Xấu
Tỷ lệ sử dụng vốn vay
50,29%
Xấu
Hệ số trả nợ ngắn hạn
8.73 lần
Tốt
Bảng chi tiết (Báo cáo chi tiết thể hiện các hoạt động chính)
Mã DA Dòng tiền xây lắp năm 2026 Thu bán hàng, cung cấp dịch vụ,
khác
Tổng dòng tiền thu của Dự án
năm nay
Dòng tiền chi cho dự án năm nay Dòng tiền trả nợ vay trong năm Lưu chuyển tiền xây lắp trong năm nay Số dư cuối kỳ lý thuyết đến nay Dư nợ vay hiện tại
Tiền dự án về
tháng này
Lũy kế tiền CĐT về
trong năm
A - HẠNG MỤC XÂY LẮP 141.847,81 2.944.670,00 51.746,12 2.996.416,12 3.649.173,61 1.873.294,05 (652.757,49) 1.449.846,01 1.288.557,89
GT4.8 - SBLT - 169.887,33 214,77 170.102,10 289.460,13 514.347,59 (119.358,03) (373.831,01) 170.294,42
Chợ Mới Bắc Kạn - 334.931,39 2.033,86 336.965,25 501.818,05 103.606,92 (164.852,80) 191.521,46 131.730,08
G09 - Di Sản - 281.899,68 1.095,47 282.995,15 388.525,66 47.154,49 (105.530,51) 577.927,55 150.912,38
G09 - Cầu Tứ Liên - 130.794,39 11.629,26 142.423,65 397.077,10 120.048,76 (254.653,45) 352.605,96 97.890,71
SB GIA BINH GD2 12.790,13 169.229,01 - 169.229,01 253.448,74 30.094,23 (84.219,73) 131.742,55 194.581,56
B01 - Cầu Ninh Cơ - 180.968,96 - 180.968,96 204.201,13 90.038,86 (23.232,17) 68.008,15 126.819,54
G43 - An Giang - 83.226,49 174,20 83.400,70 175.458,43 118.697,91 (92.057,73) (42.103,71) 98.253,39
G02-Vũng Áng - Bùng - 50.795,51 31.108,03 81.903,53 70.842,19 235.771,24 11.061,35 (169.315,42) 36.812,21
G01 - LONG THÀNH - 202.986,84 - 202.986,84 215.514,48 706,83 (12.527,64) 66.054,09 -
G34 - Vũng Tàu - 134.875,51 - 134.875,51 168.720,25 83.235,41 (33.844,74) 14.430,19 26.407,98
G02 - KHANH HOA -BMT 9.262,49 78.202,62 925,45 79.128,07 127.410,48 94.880,99 (48.282,41) (48.667,94) 83.017,51
GT31-NUT GIAO DT994 9.184,97 40.977,23 616,59 41.593,82 190.357,10 19.759,90 (148.763,28) 38.110,64 68.599,09
G2 - Cầu Hưng Yên - 142.069,24 - 142.069,24 120.809,80 - 21.259,44 133.815,60 -
Hầm Lê Hồng Phong - 116.236,88 262,00 116.498,88 118.115,82 120,96 (1.616,94) 132.076,80 -
G01 - Cam Lộ La Sơn 19.186,84 103.750,45 156,52 103.906,96 116.988,20 - (13.081,23) 129.031,02 8.447,46
G20 - Cầu Hải Thành - 53.142,41 2.753,42 55.895,83 72.103,20 55.080,69 (16.207,37) (15.220,05) 38.307,41
XL7 - VĐ3 HCM 6.869,94 23.807,24 687,03 24.494,27 60.390,75 104.945,59 (35.896,48) (76.257,47) 29.188,25
SB GIA BINH - 115.956,62 - 115.956,62 11.866,46 67.748,29 104.090,16 44.436,59 (188,65)
GT09 - Kim Xuyên - 26.414,14 89,52 26.503,65 62.411,47 73.381,66 (35.907,81) (55.577,12) 15.711,78
G01 - ĐG QL39 HY - 173.581,14 - 173.581,14 3,22 - 173.577,92 173.577,92 -
XL01 - LAI CHAU - 64.161,77 - 64.161,77 42.539,74 53.099,68 21.622,03 (2.369,85) (411,05)
G01 BOT HN TN 70.000,00 70.000,00 - 70.000,00 2.986,34 - 67.013,66 67.013,66 -
G13 - ATGT HCM - 37.668,49 - 37.668,49 13.247,29 9.504,10 24.421,19 25.657,03 1.235,84
G01 XL TU HIEP - 7.299,30 - 7.299,30 19.481,34 28.562,05 (12.182,04) (26.473,16) 2.846,88
G03: CT BL-LK - 40.482,00 - 40.482,00 4.188,02 - 36.293,98 36.293,98 -
XL CHONG NGAP PVCG - 20.827,00 - 20.827,00 2.022,85 - 18.804,15 18.804,15 -
DUY TU BOT 2026 933,98 12.697,22 - 12.697,22 5.833,10 895,03 6.864,12 9.901,04 3.036,92
R2A - Tiên Yên - 17.566,72 - 17.566,72 - - 17.566,72 17.566,72 -
GT15 - Cầu Bến Rừng 13.619,46 13.619,46 - 13.619,46 378,24 - 13.241,23 13.241,23 -
G20 - SC đường gom - - - - (5.159,39) 6.328,53 5.159,39 (860,11) -
B6 - KHERAT - 8.595,98 - 8.595,98 - - 8.595,98 8.595,98 -
R6B - Móng Cái - 8.294,38 - 8.294,38 118,07 - 8.176,30 8.176,30 -
XL-TLS 3 - 7.466,71 - 7.466,71 - - 7.466,71 7.466,71 -
B - HẠNG MỤC ĐẦU TƯ BOT - - 49.273,95 49.273,95 321.263,01 - (271.989,06) (271.989,06) -
BOT HN - TN - CM - - - - 201.789,06 - (201.789,06) (201.789,06) -
BOT ND - TB - - 49.273,95 49.273,95 49.273,95 - - - -
BOT BL - LK - - - - 70.200,00 - (70.200,00) (70.200,00) -
C - HẠNG MỤC MUA MMTB - - 86.498,60 86.498,60 317.152,94 65.725,80 (230.654,34) (171.123,19) 170.023,71
TSCD - Chi bằng tiền vay - - - - 125.256,95 65.725,80 (125.256,95) - 170.023,71
TSCD - Chi bằng tiền gửi - - 86.498,60 86.498,60 191.895,99 - (105.397,39) (171.123,19) -
D - HẠNG MỤC ĐẦU TƯ BĐS - - - - 147.059,08 - (147.059,08) (34.514,75) 194.425,50
E2 - CAUGIAY - - - - 146.775,84 - (146.775,84) (34.231,52) 194.425,50
GIÁ TRỊ DÒNG TIỀN ĐÃ CHI ĐẦU TƯ
Chỉ tiêu BOT PHÁP VÂN - CẦU GIẼBOT ND - TBBOT BL - LKBOT HN - TN - CMĐầu tư E2 Cầu Giấy Tổng cộng
Lũy kế góp vốn + đầu tư đến năm 2025 600.922,13185.796,003.600,00-344.841,84 1.135.159,97
Giá trị đã chi đầu tư năm 2026 -49.273,9570.200,00186.000,00146.775,84 452.249,79
Tổng giá trị đã chi đầu tư đến nay 600.922,13235.069,9573.800,00186.000,00491.617,68 1.587.409,76